Hỗ trợ học phí từ học viện MDIS – Năm học 2012


MDIS image002 300x166 Hỗ trợ học phí từ học viện MDIS   Năm học 2012 Hỗ trợ 10% học phí cho các bậc học Thạc sỹ và Cử nhân + Học bổng  khuyến học trị giá SGD 1500 cho sinh viên đăng ký học Thạc sỹ/ Học bổng khuyến học trị giá SGD 1000 cho sinh viên đăng ký học Cử nhân

 Hỗ trợ 10% Tiền ký túc xá nếu đăng ký 4 tháng; 15% nếu đăng ký 6 tháng hoặc 20% nếu đăng ký ở 12 tháng

Hỗ trợ 25% tiền ăn ở căng-tin

NO.

TÊN KHÓA HỌC

 HỌC PHÍ
(SGD)

HỖ TRỢ ĐẶC BIỆT (SGD)

TƯƠNG ĐƯƠNG VND

Thạc sỹ

1

MBA Bradford             34,240

4,700

           77,550,000

2

MBA Wales             27,820

4,100

           67,650,000

3

Thạc sỹ  Quản lý (Tài chính ngân hàng)             22,470

3,600

           59,400,000

4

Thạc sỹ Quản lý (Marketing)             22,470

3,600

           59,400,000

5

Thạc sỹ Kinh doanh quốc tế (MIB)             35,310

4,800

           79,200,000

6

Thạc sỹ Quản lý Y tế             24,610

3,800

           62,700,000

7

Thạc sỹ Quản trị Khách sạn và Du lịch quốc tế             23,005

3,650

           60,225,000
Cử nhân

1

Cử nhân (Hons) Quản trị kinh doanh (24 tháng)             24,717

3,310

           54,615,000

2

Cử nhân (Hons) Tài chính Kế toán (24 tháng)             24,717

3,310

           54,615,000

3

Cử nhân (Hons) Marketing (24 tháng)             24,717

3,310

           54,615,000

4

Cử nhân (Hons) Quản trị kinh doanh Quốc tế             24,717

3,310

           54,615,000

5

Cử nhân (Hons) Tài chính Ngân hàng             26,536

3,480

           57,420,000

6

Cử nhân Quản trị kinh doanh (Kinh doanh quốc tế)             14,980

2,400

           39,600,000

7

Cử nhân Quản trị kinh doanh (Marketing)             14,980

2,400

           39,600,000

8

Cử nhân Kỹ thuật thiết kế máy móc             41,730

4,900

           80,850,000

9

Cử nhân Kỹ thuật điện và điện tử             41,730

4,900

           80,850,000

10

Cử nhân (Hons) Khoa học Y sinh             38,520

4,600

           75,900,000

11

Cử nhân Công nghệ sinh học             39,590

4,700

           77,550,000

12

Cử nhân (Hons) Quản trị dược phẩm             36,380

4,400

           72,600,000

13

Đại học đại cương về Quản trị Khách sạn và Du lịch +
Cử nhân Quản trị Khách sạn và Du lịch Quốc tế
            35,310

4,300

           70,950,000

14

Cử nhân Quản trị Khách sạn và Du lịch quốc tế (Khóa 9 tháng)             15,515

2,450

           40,425,000

15

Cử nhân Quản trị Khách sạn và Resort             27,499

3,570

           58,905,000

16

Cử nhân Quản trị Khách sạn Quốc tế             27,499

3,570

           58,905,000

17

Cử nhân Truyền thông đại chúng             27,606

3,580

           59,070,000

18

Cử nhân Công nghệ thông tin trong Kinh doanh             25,145

3,350

           55,275,000

19

Cử nhân (Hons) Thiết kế thời trang             35,310

4,300

           70,950,000

20

Cử nhân (Hons) Xây dựng thương hiệu và Marketing
trong ngành thời trang
            33,170

4,100

           67,650,000

Số tiền hỗ trợ = 10% học phí bậc Cử nhân/Thạc sỹ + S$1000/S$1500 cho khóa Cử nhân/Thạc sỹ

10% được tính trên mức học phí trước thuế SGT

Mọi thông tin chi tiết, xin liên hệ với đại diện chính thức của trường:

Công ty tư vấn du học và đào tạo Âu Mỹ (AMEC)
Số 30 Đại Cồ Việt, Hai Bà Trưng, Hà Nội
ĐT: 04 39411891 – 39411892
Fax: 04 39411892 – Email: amec-edu@fpt.vn
Website: www.duhocsingapore.info.vn – duhocsingapore360.com